Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: diệp, diếp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ diệp, diếp:

葉 diệp, diếp

Đây là các chữ cấu thành từ này: diệp,diếp

diệp, diếp [diệp, diếp]

U+8449, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ye4, xie2, she4;
Việt bính: jip6 sip3
1. [百葉] bách diệp 2. [柏葉酒] bách diệp tửu 3. [枝葉] chi diệp 4. [葉綠素] diệp lục tố 5. [葉脈] diệp mạch 6. [迦葉] già diệp, ca diếp 7. [複葉] phức diệp;

diệp, diếp

Nghĩa Trung Việt của từ 葉

(Danh) Lá (cây, cỏ...).
◎Như: trúc diệp
lá tre.

(Danh)
Cánh hoa.
◎Như: thiên diệp liên hoa sen nghìn cánh.

(Danh)
Vật có hình giống như lá.
◎Như: phế diệp lá phổi.

(Danh)
Viền áo.

(Danh)
Đời.
◎Như: mạt diệp đời cuối, dịch diệp nối đời.

(Danh)
Tờ (sách, vở...).
◇Tam quốc diễn nghĩa : Toàn quyển dĩ bị thiêu hủy, chỉ thặng đắc nhất lưỡng diệp , (Đệ thất thập bát hồi) Cả quyển bị thiêu rụi, chỉ còn thừa lại hai tờ.

(Danh)
Tỉ dụ vật nhỏ nhẹ bồng bềnh như chiếc lá.
◇Tô Thức : Giá nhất diệp chi thiên chu, cử bào tôn dĩ tương chúc , (Tiền Xích Bích phú ) Bơi một chiếc thuyền con, nâng chén rượu để mời nhau.

(Danh)
Ngành họ.
◎Như: họ nhà vua gọi là kim chi ngọc diệp cành vàng lá ngọc.

(Danh)
Tên đất.

(Danh)
Lượng từ: (1) Đơn vị thuyền nhỏ.
◎Như: nhất diệp thiên chu một chiếc thuyền nhỏ. (2) Tờ. Cũng như hiệt .
◎Như: tam diệp thư ba tờ sách.

(Danh)
Họ Diệp.Còn có âm là diếp.

(Danh)

◎Như: Ca-Diếp (phiên âm tiếng Phạn "kassapa" nghĩa là Ẩm Quang uống ánh sáng) là tên người, tên Phật. Có nhiều vị mang tên này, chẳng hạn Ma-Ha Ca-Diếp , một đệ tử xuất sắc của Phật Thích-Ca .

diệp, như "diệp lục; khuynh diệp; bách diệp" (vhn)
diếp, như "rau diếp" (btcn)
dợp, như "dợp bóng" (gdhn)
dớp, như "nhà có dớp" (gdhn)
đẹp, như "cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp" (gdhn)
giấp, như "rau giấp cá" (gdhn)
giẹp, như "giẹp lép" (gdhn)
nhịp, như "nhịp nhàng, nhộn nhịp" (gdhn)
riếp, như "rau riếp (rau diếp)" (gdhn)

Chữ gần giống với 葉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

Dị thể chữ 葉

,

Chữ gần giống 葉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 葉 Tự hình chữ 葉 Tự hình chữ 葉 Tự hình chữ 葉

Nghĩa chữ nôm của chữ: diếp

diếp𱢯:rau diếp
diếp:rau diếp

Gới ý 25 câu đối có chữ diệp,:

Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

diệp, diếp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: diệp, diếp Tìm thêm nội dung cho: diệp, diếp